quạt điện

Học thuật
Thân thiện
quạt điện

Cô giáo bật chiếc quạt điện trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quạt điện: Một thiết bị gia dụng hoặc công nghiệp sử dụng nguồn điện để làm quay các cánh quạt, tạo ra luồng gió nhân tạo nhằm làm mát không khí con người. Đây từ đồng nghĩa với "quạt máy".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trời nóng, em bật quạt điện lên cho mát.
    • Chiếc quạt điện vẫn chạy êm sau mười năm sử dụng.
    • Cửa hàng điện máy đang bán nhiều loại quạt điện với kiểu dáng hiện đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quạt điện treo tường": chỉ loại quạt điện được lắp cố định trên tường.
    • Nhà hàng thường lắp quạt điện treo tường để tiết kiệm diện tích.
  • "quạt điện công nghiệp": chỉ loại quạt điện công suất lớn, dùng trong các nhà xưởng, xí nghiệp.
    • Nhà máy lắp đặt nhiều quạt điện công nghiệp để thông gió.
Biến thể từ gần giống
  • Quạt máy (danh từ): Từ đồng nghĩa phổ biến với "quạt điện".
  • Quạt hơi nước (danh từ): Một loại quạt điện thêm chức năng phun sương tạo hơi mát.
  • Quạt tích điện (danh từ): Quạt điện có thể hoạt động bằng pin sạc khi mất điện lưới.
Từ đồng nghĩa
  • Quạt máy: Thiết bị tạo gió chạy bằng động cơ (thường dùng điện).
  • Quạt: Từ tổng quát hơn, có thể chỉ quạt điện hoặc quạt tay.
Các cụm từ liên quan
  • Bật/Tắt quạt điện: Hành động khởi động hoặc ngừng hoạt động của quạt.
    • Con bật quạt điện số nhỏ thôi nhé.
  • Vệ sinh quạt điện: Hành động lau chùi, bảo dưỡng quạt.
    • Mẹ dặn phải thường xuyên vệ sinh quạt điện để đảm bảo an toàn.
Thành ngữ/Cách nói liên quan
  • Mát như quạt điện: So sánh để chỉ sự mát mẻ, dễ chịu.
    • Ngồi dưới bóng cây gió, mát như quạt điện.
  • Chạy như quạt điện: von chỉ hoạt động liên tục, không ngừng nghỉ (thường dùng với máy móc hoặc ám chỉ ai làm việc rất nhanh).
    • Cái máy may này chạy như quạt điện, không bao giờ hỏng.
quạt điện

Cô giáo bật chiếc quạt điện trong lớp học.

  1. Nh. Quạt máy.